much trong ngữ cảnh
much = nhiều
Câu tiếng Anh
The boy had indigestion after eating too much.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều.
much = nhiều
The boy had indigestion after eating too much.
Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều.