murder trong ngữ cảnh
murder = tội giết người
Câu tiếng Anh
After 20 years with the Paris Opera, this miserable Claudio has the insolence to commit a murder.
Nghĩa tiếng Việt
Sau 20 năm làm cho Nhà hát Paris, Gã Claudin khốn khổ này lại xấc xược thực hiện một vụ giết người.
← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder