eword.vn

murder trong ngữ cảnh

murder = tội giết người

Câu tiếng Anh

After trial, in which you did not produce one witness in your behalf you've been found guilty of outlawry, theft, murder, abduction false pretenses, contempt of the Crown, poaching in royal forests and high treason."

Nghĩa tiếng Việt

Sau thời gian thử thách, ngươi không hề bộc lộ điều gì xứng với danh tước của mình... chỉ thấy được ở ngươi thói coi thường vương pháp, trộm cắp, giết người, chiếm đoạt, lừa đảo, khinh thường bề trên, săn bắn trộm trong rừng thượng uyển và rắp tâm mưu phản."

← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder