murder trong ngữ cảnh
murder = tội giết người
Câu tiếng Anh
All of these degenerate characteristics check amazingly with the history of the dead man before us, whose life was one of brutality, of violence and murder.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả những thoái hóa đặc trưng, đối chiếu một cách ngạc nhiên với lịch sử của người tiền sử, mà cuộc sống chỉ là những sự tàn ác, bạo lực và giết hại.
← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder