murder trong ngữ cảnh
murder = tội giết người
Câu tiếng Anh
And I was suspected of that murder, arrested and put on trial.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi đã bị tình nghi về vụ giết người đó, bị bắt và bị đưa ra tòa.
← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder