murder trong ngữ cảnh
murder = tội giết người
Câu tiếng Anh
The police began to go into the murder case.
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder
murder = tội giết người
The police began to go into the murder case.
Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
← murder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với murder