eword.vn

muscle trong ngữ cảnh

muscle = bắp thịt

Câu tiếng Anh

A twitch in a thumb, a nerve or a muscle.

Nghĩa tiếng Việt

Một cái khảy ngón tay, một dây thần kinh hay một bắp thịt.

← muscle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với muscle