eword.vn

muscle trong ngữ cảnh

muscle = bắp thịt

Câu tiếng Anh

I sat there for an hour and a half without moving a muscle.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi ngồi đó trong một giờ rưỡi đồng hồ mà không cử động cơ bắp chút nào.

← muscle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với muscle