muscle trong ngữ cảnh
muscle = bắp thịt
Câu tiếng Anh
They'll put the muscle on you too... turned-around collar or no turned-around collar.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng sẽ lấy thịt đè ông như thế... cổ áo bẻ quanh hay là không.
← muscle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với muscle