musical trong ngữ cảnh
musical = nhạc
Câu tiếng Anh
Do you usually have musical accompaniment to your meals?
Nghĩa tiếng Việt
Bữa ăn nào của ông cũng có nhạc nền thế này à?
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical
musical = nhạc
Do you usually have musical accompaniment to your meals?
Bữa ăn nào của ông cũng có nhạc nền thế này à?
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical