musical trong ngữ cảnh
musical = nhạc
Câu tiếng Anh
He was a great nature lover, and in this symphony, he paints a musical picture of a day in the country.
Nghĩa tiếng Việt
Ông là một người cực kỳ yêu thiên nhiên, và trong bản giao hưởng này, Ông vẽ nên một bức tranh âm nhạc về một ngày của một đất nước.
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical