musical trong ngữ cảnh
musical = nhạc
Câu tiếng Anh
Often after work I'd stroll by his house and hear him playing piano, repeating musical passages over and over again.
Nghĩa tiếng Việt
Thường khi tan tiệc tôi tản bộ qua nhà anh để nghe anh chơi dương cầm, các đoạn nhạc cứ lặp đi lặp lại.
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical