musical trong ngữ cảnh
musical = nhạc
Câu tiếng Anh
There should be a society for the prevention... of cruelty to musical instruments.
Nghĩa tiếng Việt
Cần có một hiệp hội ngăn ngừa sự thô bạo đối với nhạc cụ.
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical