eword.vn

musical trong ngữ cảnh

musical = nhạc

Câu tiếng Anh

This will start a trend in musical pictures.

Nghĩa tiếng Việt

Thứ này sẽ mở ra một phong trào phim âm nhạc.

← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical