musical trong ngữ cảnh
musical = nhạc
Câu tiếng Anh
Today, in a large puppet theater (musical area) will be a grand puppet show.
Nghĩa tiếng Việt
HÔM NAY TẠI NHÀ KỊCH RỐI CÓ ĐẠI HỘI DIỄN MÚA RỐI.
← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical