eword.vn

musical trong ngữ cảnh

musical = nhạc

Câu tiếng Anh

You're in a song first, finishing up with a musical act.

Nghĩa tiếng Việt

2 ông có 1 bài hát trước tiên, kết thúc bằng vở nhạc kịch.

← musical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với musical