myself trong ngữ cảnh
myself = tự tôi
Câu tiếng Anh
After all, it was agreed between Cazenave and myself... that I should fill the first vacancy.
Nghĩa tiếng Việt
Sau cùng, đây là thỏa thuận giữa Cazenave và tôi... mà tôi có thể điền vào chỗ trống.
← myself: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với myself