national trong ngữ cảnh
national = dân tộc
Câu tiếng Anh
I can say that, clearly, the basis of the National Socialist State... is the National Socialist Law Code.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể nói rằng, rõ ràng, cơ sở của Nhà nước xã hội chủ nghĩa ... là Bộ luật xã hội chủ nghĩa quốc gia.
← national: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với national