eword.vn

national trong ngữ cảnh

national = dân tộc

Câu tiếng Anh

I know you had visions of that monster Mounted in the National Museum.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết ngài vẫn mơ về cảnh con quái vật bị treo lên ở Viện Bảo Tàng Quốc Gia.

← national: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với national