national trong ngữ cảnh
national = dân tộc
Câu tiếng Anh
The Society of National Industry has asked me to recommend someone to make a study of the magnetic properties of various steels.
Nghĩa tiếng Việt
Hiệp hội Công nghiệp Quốc gia đã yêu cầu tôi giới thiệu ai đó thực hiện nghiên cứu về tính chất từ tính của các loại thép khác nhau.
← national: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với national