national trong ngữ cảnh
national = dân tộc
Câu tiếng Anh
To go alone the long walk over the hills to the next valley, the first of my family to have the privilege of attending a national school.
Nghĩa tiếng Việt
Một mình đi chặng đường dài qua những ngọn đồi sang thung lũng kế bên. Thành viên đầu tiên trong gia đình tôi có vinh dự được học một trường quốc gia.
← national: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với national