natural trong ngữ cảnh
natural = tự nhiên
Câu tiếng Anh
If he ain't so tough, there's been an awful lot of sudden natural deaths in his vicinity.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh ta không rắn như vậy, thì phải có cái gì khủng khiếp khiến nhiều người chết như vậy.
← natural: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với natural