natural trong ngữ cảnh
natural = tự nhiên
Câu tiếng Anh
When he was conveniently involved in a naval disaster which arose from a combination of natural obstinacy and a certain confusion of mind. Unfortunate in one of his rank.
Nghĩa tiếng Việt
May thay ông ấy lại là nạn nhân trong một thảm họa trên biển, hậu quả của bản chất ngoan cố kết hợp với sự ngu ngốc của một người ở cấp bậc như ông ấy.
← natural: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với natural