eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

He knew she was fooling, but he was happy. For she was near him, holding his hand, smiling at him.

Nghĩa tiếng Việt

nhưng anh ta vẫn sung sướng. mỉm cười với anh ta.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near