eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

He's been using you to be near me, to try to rouse something in my heart that's dead.

Nghĩa tiếng Việt

Ảnh đang lợi dụng cô để được gần tôi, để mĩm cười với tôi sau lưng cô... để tìm cách khuấy động những gì đã chết trong trái tim tôi.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near