near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
I firmly resolve to sin no more and to avoid the near temptation of sin.
Nghĩa tiếng Việt
Con hứa không xúc phạm Người nữa và con xin sám hối.
near = gần
I firmly resolve to sin no more and to avoid the near temptation of sin.
Con hứa không xúc phạm Người nữa và con xin sám hối.