eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

I got two more of them. Near as I can figure, there's only one of them left.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đụng thêm hai thằng nữa, ngay sát bên.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near