near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
"I see love and marriage with a dark, handsome man who is near you now."
Nghĩa tiếng Việt
"Tôi thấy cô sẽ yêu cưới với một người đàn ông bí ẩn, đẹp trai và rất gẩn gũi bên cô. "
near = gần
"I see love and marriage with a dark, handsome man who is near you now."
"Tôi thấy cô sẽ yêu cưới với một người đàn ông bí ẩn, đẹp trai và rất gẩn gũi bên cô. "