near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
I took some food from the blacksmith near the village over yonder.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã lấy thức ăn từ nhà ông thợ rèn gần làng ở đằng kia.
near = gần
I took some food from the blacksmith near the village over yonder.
Tôi đã lấy thức ăn từ nhà ông thợ rèn gần làng ở đằng kia.