eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

I took some food from the blacksmith near the village over yonder.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã lấy thức ăn từ nhà ông thợ rèn gần làng ở đằng kia.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near