near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
I was trying to get near to them when my horse reared and I was thrown.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang cố tới gần họ thì con ngựa của tôi lồng lên và tôi té xuống.
near = gần
I was trying to get near to them when my horse reared and I was thrown.
Tôi đang cố tới gần họ thì con ngựa của tôi lồng lên và tôi té xuống.