near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
"loitered near the stairway that leads to the cashier's office,
Nghĩa tiếng Việt
"đến lảng vảng gần cầu thang lên phòng phát lương,
near = gần
"loitered near the stairway that leads to the cashier's office,
"đến lảng vảng gần cầu thang lên phòng phát lương,