near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
Then I took the two cylinders and I put them in the bows of the African Queen, right down near the waterline, so when we rammed you...
Nghĩa tiếng Việt
Rồi tôi đặt hai cái bình trước mũi của chiếc Nữ Hoàng Châu Phi, gần ngấn nước. Khi nó đâm vô mấy ông, bùm!