eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

Then I took the two cylinders and I put them in the bows of the African Queen, right down near the waterline, so when we rammed you...

Nghĩa tiếng Việt

Rồi tôi đặt hai cái bình trước mũi của chiếc Nữ Hoàng Châu Phi, gần ngấn nước. Khi nó đâm vô mấy ông, bùm!

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near