eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

They all packed in from near and far... to see this death-defying star.

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người gần xa đều tụ về... để xem ngôi sao liều lĩnh này.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near