near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
Thy prayer carried me so near to heaven's gates I thought I heard the choiring of angel voices and the playing of heavenly harps.
Nghĩa tiếng Việt
Lời nguyện cầu của đạo hữu đã đem tôi đến ngay bên cửa thiên đàng tôi nghĩ rằng tôi đã được nghe tiếng đồng ca của các thiên thần và âm thanh thiên thần của hạc cầm.