eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

Very little I can eat, and my sleep is so near waking that it's hardly worth the name.

Nghĩa tiếng Việt

Ăn không ăn được, và gần như mất ngủ thật khó để diễn đạt hết được.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near