near trong ngữ cảnh
near = gần
Câu tiếng Anh
Very little I can eat, and my sleep is so near waking that it's hardly worth the name.
Nghĩa tiếng Việt
Ăn không ăn được, và gần như mất ngủ thật khó để diễn đạt hết được.
near = gần
Very little I can eat, and my sleep is so near waking that it's hardly worth the name.
Ăn không ăn được, và gần như mất ngủ thật khó để diễn đạt hết được.