eword.vn

near trong ngữ cảnh

near = gần

Câu tiếng Anh

"What lovely roses," and impulsively drew them near to your lips.

Nghĩa tiếng Việt

"Những bông hồng đẹp quá", và đưa chúng sát vào môi mình.

← near: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với near