neighbour trong ngữ cảnh
neighbour = người hàng xóm
Câu tiếng Anh
A good neighbour is better than a brother far off.
Nghĩa tiếng Việt
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour
neighbour = người hàng xóm
A good neighbour is better than a brother far off.
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour