neighbour trong ngữ cảnh
neighbour = người hàng xóm
Câu tiếng Anh
A neighbour kept me awake.
Nghĩa tiếng Việt
Một người hàng xóm đã khiến tôi thức như thế.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour
neighbour = người hàng xóm
A neighbour kept me awake.
Một người hàng xóm đã khiến tôi thức như thế.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour