neighbour trong ngữ cảnh
neighbour = người hàng xóm
Câu tiếng Anh
A neighbour went round for the doctor, who told Katy the little chap mightn't last the night.
Nghĩa tiếng Việt
Một người hàng xóm đã đi mời bác sĩ, bác sĩ đã nói với Katy rằng không thể để thằng bé như vậy qua đêm.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour