eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

And if there's one thing I believe in, it's love thy neighbour.

Nghĩa tiếng Việt

và tôi chắc chắn rằng tôi rất quý những người hàng xóm.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour