eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

Good morning, neighbour.

Nghĩa tiếng Việt

Chào người láng giềng.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour