eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

- Hello, neighbour Earnshaw.

Nghĩa tiếng Việt

- Chào ông hàng xóm Earnshaw. - Chào bác sĩ Kenneth.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour