eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

I'm neither thief nor stranger, merely your neighbour, sir.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không phải cướp cũng không phải kẻ lạ, chỉ là hàng xóm của ông, thưa ông.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour