eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

Our new neighbour is always there if we need help with anything.

Nghĩa tiếng Việt

Hàng xóm mới của chúng luôn sẵn sàng nếu chúng tôi cần giúp đỡ trong bất cứ việc gì.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour