neighbour trong ngữ cảnh
neighbour = người hàng xóm
Câu tiếng Anh
The good neighbour policy makes your problems mine and vice versa.
Nghĩa tiếng Việt
Chính sách láng giềng tốt làm cho vấn đề của anh trở thành vấn đề của tôi và ngược lại.
← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour