eword.vn

neighbour trong ngữ cảnh

neighbour = người hàng xóm

Câu tiếng Anh

Though you're a neighbour and my friend, I must say this is none of your business.

Nghĩa tiếng Việt

Mặc dù ông là hàng xóm và là bạn của tôi, tôi phải nói đây không phải là việc của ông.

← neighbour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neighbour