never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
But from then on, you made a fool of him. My mother never liked you.
Nghĩa tiếng Việt
Ta cũng nhớ là chú Alex của ta đã phong tước vị cho bà vì chú thích khiêu vũ.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never