never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
But not all of them, for there were too many now for the jobs open, and some learned that never again would there be work for them in their own valley.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng không phải tất cả, bởi có quá nhiều người cho những công việc còn trống, và một số hiểu rằng sẽ chẳng bao gờ còn việc cho họ ở chính thung lũng quê hương nữa.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never