never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
First, men never propose.
Nghĩa tiếng Việt
Thứ nhất, đàn ông không bao giờ cầu hôn.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
First, men never propose.
Thứ nhất, đàn ông không bao giờ cầu hôn.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never