never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
- he'd never improve.
Nghĩa tiếng Việt
- Anh ta sẽ không thể khỏi bệnh đâu.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
- he'd never improve.
- Anh ta sẽ không thể khỏi bệnh đâu.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never